Phụ lục VII-Nghị định 134/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật thuế xuất khẩu thuế nhập khẩu

Nghị định 134/2016/NĐ-CP của Chính phủ ban hành ngày 01 tháng 9 năm 2016 hướng dẫn Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu. Kế toán Centax xin đăng tải nội dung Phụ lục VII của Nghị định này đến bạn đọc.

PHỤ LỤC VII

BIỂU MẪU MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ, HOÀN THUẾ
(Kèm theo Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ)

Mẫu số 01Công văn đề nghị cấp sổ định mức của tổ chức
Mẫu số 02Công văn đề nghị cấp sổ định mức của cá nhân
Mẫu số 03aCông văn đề nghị miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ trực tiếp cho an ninh, quốc phòng đối với trường hợp miễn thuế trước khi làm thủ tục hải quan
Mẫu số 03bCông văn đề nghị miễn thuế hàng hóa nhập khẩu phục vụ trực tiếp cho an ninh, quốc phòng đối với trường hợp đề nghị miễn thuế sau khi làm thủ tục hải quan
Mu số 04Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để phục vụ đảm bảo an sinh xã hội, khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh và các trường hợp đặc biệt khác
Mẫu số 05Công văn thông báo Danh mục miễn thuế
Mẫu số 06Danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến nhập khẩu
Mẫu số 07Phiếu theo dõi trừ lùi hàng hóa miễn thuế nhập khẩu
Mẫu số 08Công văn đề nghị giảm thuế xuất khẩu, nhập khẩu
Mẫu số 09Công văn đề nghị hoàn thuế
Mẫu số 10Báo cáo tính thuế nguyên liệu, vật tư đề nghị hoàn thuế nhập khẩu

 

Mẫu số 01

Kính gửi:

Cục Lễ tân Nhà nước – Bộ Ngoại giao hoặc
Cục Hải quan tỉnh, thành phố …..

Đề nghị Cục Lễ tân Nhà nước – Bộ Ngoại giao hoặc Cục Hải quan tỉnh, thành phố cấp sổ định mức miễn thuế hoặc bổ sung định lượng hàng hóa vào sổ định mức miễn thuế cho cơ quan: ………………………………………………………………….

Địa chỉ: …………../……………../……………………………

Số điện thoại:………………………………..; số Fax: …………………………………

Tổng số lượng cán bộ nhân viên tính đến ngày: …………………., trong đó số lượng người tăng thêm tính từ ngày …………./tháng/năm………. là:………… người theo công hàm số ………….. ngày………../tháng………../năm………… của Bộ Ngoại giao nước …………../cơ quan đại diện tổ chức quốc tế, tổ chức phi chính phủ.

Cơ quan… kính đề nghị Cục Lễ tân Nhà nước – Bộ Ngoại giao/Cục Hải quan tỉnh, thành phố… thực hiện cấp sổ định mức miễn thuế/bổ sung định lượng hàng hóa vào sổ định mức miễn thuế cho cơ quan………………… theo quy định hiện hành./.

 

ĐẠI DIỆN CƠ QUAN ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu)

 

Mẫu số 02

Kính gửi:

Cục Lễ tân Nhà nước – Bộ Ngoại giao hoặc
Cục Hải quan tỉnh, thành phố………………..

Tên cơ quan: ……………………………………………………………………………

Đề nghị Cục Lễ tân Nhà nước – Bộ Ngoại giao hoặc Cục Hải quan tỉnh, thành phố cấp sổ định mức miễn thuế cho ông/bà: ………………………………………

Chứng minh thư ngoại giao/công vụ hoặc giấy phép lao động số:………………., ngày cấp ………../…….…./………………

Nơi cấp: ……………………….……………………….……………………….…………

Có giá trị đến ngày:…./…/…………...

Cơ quan công tác: ………………………………………………………………………

Số điện thoại: ……………………………; số fax: …………………………………….

Cơ quan…………… kính đề nghị Cục Lễ tân Nhà nước – Bộ Ngoại giao hoặc Cục Hải quan tỉnh, thành phố…… thực hiện cấp sổ định mức miễn thuế cho ông/bà …………………………theo quy định hiện hành./.

 

ĐẠI DIỆN CƠ QUAN ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu)

 

Mẫu số 03a

ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN
———–

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số:
V/v đề nghị xác nhận miễn thuế đối với hàng hóa nhập khẩu phục vụ an ninh/quốc phòng

Hà Nội, ngày……tháng……năm ……..

 

Kính gửi: Tổng cục Hải quan.

Căn cứ …………

Căn cứ Quyết định số ………………. ngày …………. về việc phê duyệt kế hoạch nhập khẩu hàng hóa phục vụ an ninh/quốc phòng năm ………………..

Bộ Công an /Bộ Quốc phòng đề nghị Tổng cục Hải quan xem xét xác nhận miễn thuế hàng hóa nhập khẩu chuyên dùng phục vụ trực tiếp an ninh/quốc phòng, cụ thể như sau:

Tên đơn vị nhập khẩu: …………………………….…………………………………….

Mặt hàng nhập khẩu: ………………………….…………………………………………

Số lượng hàng hóa: ………………………….………………………………………….

Trị giá (tính bằng USD hoặc trị giá nguyên tệ): ……………………………………….

Trích mục (hàng hóa thuộc Mục… Phụ lục… Quyết định số……..): ………………

Giấy phép nhập khẩu: ………………………….………………………………………

Quyết định phê duyệt đấu thầu hoặc Quyết định phê duyệt hợp đồng nhập khẩu: ………..

Hợp đồng nhập khẩu hàng hóa: ………………………….…………………………..

Hợp đồng ủy thác/hợp đồng mua bán (nếu có)………………………………………

Đơn vị ủy thác nhập khẩu (nếu có)…………………………………………………….

Số vận đơn: ………………………….………………………………………………….

Nơi đăng ký tờ khai hải quan (ghi rõ đăng ký tại Chi cục nào, thuộc Cục Hải quan nào): …………………………………………………………………………………………………….

Bộ Công an /Bộ Quốc phòng đề nghị Tổng cục Hải quan xác nhận miễn thuế đối với lô hàng nêu trên./.

 


Nơi nhận:
– Như trên;

– Đơn vị ủy thác nhập khẩu (nếu có);
– Đơn vị nhập khẩu;
– Lưu: …………..

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

 

Mẫu số 03b

ĐƠN VỊ CHỦ QUẢN
———–

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số:
V/v đề nghị miễn thuế đối với hàng hóa nhập khẩu phục vụ an ninh/quốc phòng

Hà Nội, ngày……tháng……năm ……..

 

Kính gửi: Tổng cục Hải quan.

Căn cứ ………………

Căn cứ Quyết định số ………………. ngày …………. về việc phê duyệt kế hoạch nhập khẩu hàng hóa phục vụ an ninh/quốc phòng năm ………………..

Bộ Công an /Bộ Quốc phòng đề nghị Tổng cục Hải quan xem xét xác nhận miễn thuế hàng hóa nhập khẩu chuyên dùng phục vụ trực tiếp an ninh/quốc phòng, cụ thể như sau:

Tên đơn vị nhập khẩu: …………………………….………………………….…………

Mặt hàng nhập khẩu: ………………………….………………………….……………

Số lượng hàng hóa: ………………………….………………………….………………

Trị giá (tính bằng USD hoặc trị giá nguyên tệ): ………………………….……………

Trích mục (hàng hóa thuộc Mục…Phụ lục…Quyết định số…ngày….của Bộ Công an/Bộ Quốc phòng): ……………………………………………………………………

Tờ khai hải quan: …………………………………………………………………………

Nơi đăng ký tờ khai hải quan (ghi rõ đăng ký tại Chi cục nào, thuộc Cục Hải quan nào):

………………………………………………………………………………………………

Giấy phép nhập khẩu: ………………………….………………….…………………….

Quyết định phê duyệt đấu thầu hoặc Quyết định phê duyệt hợp đồng nhập khẩu: ………

Hợp đồng nhập khẩu hàng hóa: ………………………….………………………….…

Hợp đồng ủy thác/hợp đồng mua bán (nếu có)………………………….…………

Đơn vị ủy thác nhập khẩu (nếu có)………………………….…………………………

Số tiền thuế nhập khẩu đề nghị miễn: …………………………………………………

Bộ Công an /Bộ Quốc phòng đề nghị Tổng cục Hải quan miễn thuế đối với lô hàng nêu trên./.

 


Nơi nhận:
– Như trên;

– Đơn vị ủy thác nhập khẩu (nếu có);
– Đơn vị nhập khẩu;
– Lưu: …………

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

 

Mẫu số 04

DANH MỤC HÀNG HÓA ĐỀ NGHỊ MIỄN THUẾ ĐỂ PHỤC VỤ ĐẢM BẢO AN SINH XàHỘI, KHẮC PHỤC HẬU QUẢ THIÊN TAI, THẢM HỌA, DỊCH BỆNH VÀ CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT KHÁC

1. Tên tổ chức/cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu: ………………………………………

2. Mã số thuế: ……………………………………………………………………………

3. CMND/Hộ chiếu số: ………………………………………… Ngày cấp: ……./……./…….

4. Nơi cấp: …………………………………………………Quốc tịch: …………………

5. Địa chỉ: …………………………………………………………………………………

6. Số điện thoại: …………………………………………………; số fax: …………….

7. Tên chương trình, dự án (nếu có): …………………………………………………

8. Địa điểm thực hiện chương trình, dự án (nếu có): ……………………………….

9. Dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu tại cơ quan hải quan: ……………………………

10. Thời gian dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa miễn thuế: …………………

11. Thời gian dự kiến kết thúc việc xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa miễn thuế 

12. Nội dung kê khai về hàng hóa dự kiến xuất khẩu, nhập khẩu:

Số TT

Tên hàng, quy cách phẩm chất

Lượng

Đơn vị tính

Trị giá/ trị giá dự kiến

S, ngày chứng từ liên quan (Hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu, vận đơn…)

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Mẫu số 05

TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
———–

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: …………/………..
V/v thông báo Danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến nhập khẩu

Hà Nội, ngày……tháng……năm ……..

 

Kính gửi: Cơ quan hải quan …………….. (2)

Tên tổ chức/cá nhân: (1) ………………………………………………………………

Mã số thuế: ………………………………………………………………………………

CMND/Hộ chiếu số: ………………………………….Ngày cấp: ……./……./………

Nơi cấp: …………………………………………………………… Quốc tịch: …………

Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………

Số điện thoại: …………………………………………; số fax: …………………………

Lĩnh vực hoạt động: ……………………………………………………………………………….

Lý do miễn thuế: (ghi cụ thể đối tượng miễn thuế, cơ sở xác định đối tượng miễn thuế) 

…………………………………………………………………………………………………………

Nay, (1)…………………… thông báo Danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến nhập khẩu của:

Dự án đầu tư ………………………………………………………………………………………

– Lĩnh vực, địa bàn đầu tư ………………………………………………………………………..

– Hạng mục công trình ……………………………………………………………………………

– ……………………………………………………………………………………………………..

(Nếu nhập khẩu hàng hóa cho toàn bộ dự án thì không cần ghi chi tiết hạng mục công trình)

Theo Giấy chứng nhận đầu tư số………, ngày ……………., hoặc …………………… được cấp bởi cơ quan ………………………………………………………………………………

Thời gian dự kiến nhập khẩu từ ……………………đến ……………………

Các giấy tờ kèm theo công văn này gồm:

– 02 Danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến nhập khẩu, 01 phiếu theo dõi, trừ lùi đối với trường hợp thông báo Danh mục miễn thuế bằng giấy; trường hợp thông báo Danh mục miễn thuế trên hệ thống điện tử của cơ quan hải quan, cần nêu rõ số, ngày Danh mục miễn thuế đã được thông báo trên hệ thống.

– Văn bản làm cơ sở xác định hàng hóa nhập khẩu miễn thuế: nêu rõ số, ngày, tháng: bản chụp/ bản chính văn bản nêu tại khoản 3 Điều 30 Nghị định này.

Tổ chức/cá nhân cam kết sử dụng hàng hóa nhập khẩu đúng mục đích đã được miễn thuế. Tổ chức/cá nhân sẽ thực hiện đúng quy định hiện hành về xuất nhập khẩu hàng hóa và chịu trách nhiệm trước pháp luật về cam kết này.

Tổ chức/cá nhân kính đề nghị Cơ quan hải quan ……………………… tiếp nhận thông báo danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến nhập khẩu cho tổ chức/cá nhân theo quy định hiện hành./.

 


Nơi nhận:
– Như trên;

– Lưu:

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN 
(hoặc người được ủy quyền)

(Ký tên, đóng dấu)

Ghi chú:

(1): Ghi tên tổ chức/cá nhân thông báo danh mục miễn thuế;

(2): Ghi tên cơ quan hải quan nơi tiếp nhận Thông báo danh mục miễn thuế.

 

Mẫu số 06

DANH MỤC HÀNG HÓA MIỄN THUẾ DỰ KIẾN NHẬP KHẨU

Số……………………; ngày thông báo ……………………

1. Tên tổ chức/cá nhân: …………… Mã số thuế: ……………… Số CMTND/Hộ chiếu ……

2. Địa chỉ trụ sở tổ chức/cá nhân: ………………………………………………………………..

3. Tên dự án đầu tư ……………………………………………………………………………….

4. Địa điểm thực hiện dự án ………………………………………………………………………

5. Giấy chứng nhận đầu tư/Văn bản có giá trị tương đương số ………………; ngày …………… của ………………………………………………………………………………

6. Ngày bắt đầu sản xuất:…………………… ngày bắt đầu nhập khẩu: ……………………, số công văn thông báo ngày bắt đầu sản xuất ngày (đối với trường hợp miễn thuế 05 năm).

7. Thông báo tại cơ quan hải quan: ………………………………………………………………

8. Thời gian dự kiến kết thúc nhập khẩu hàng hóa miễn thuế: ……………………………….

STT

Tên hàng, quy cách phẩm chất

Lượng

Đơn vị tính

Trị giá/trị giá dự kiến

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày … tháng … năm ……
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA TỔ CHỨC/CÁ NHÂN
(hoặc người được ủy quyền)

(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

Ngày … tháng … năm ……
CƠ QUAN HẢI QUAN TIẾP NHẬN
(Ký tên, đóng dấu)

Ghi chú:

Số, ngày thông báo Danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến nhập khẩu do đơn vị Hải quan làm thủ tục tiếp nhận ghi, phù hợp với số thứ tự, ngày đăng ký ghi trong sổ theo dõi tiếp nhận thông báo đối với trường hợp thông báo Danh mục hàng hóa miễn thuế bằng giấy.

 

Mẫu số 07

Số tờ …………………

Tờ số …………………

PHIU THEO DÕI, 
TRỪ LÙI HÀNG HÓA MIỄN THUẾ NHẬP KHẨU

1. Danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến nhập khẩu số………..ngày…tháng … năm…….

2. Tên tổ chức/cá nhân ………….Mã số thuế ………….Số CMTND/Hộ chiếu …………….

3. Địa chỉ trụ sở tổ chức/cá nhân: ………….……….………….………….………….…………

4. Tên dự án đầu tư ………….………….………….……….………….………….……………..

STT

Số, ngày tờ khai hải quan

Tên hàng, quy cách phẩm chất

Đơn vị tính

Lượng hàng hóa nhập khẩu theo tờ khai hải quan

Lượng hàng hóa còn lại chưa nhập khẩu

Công chức hải quan thống kê, trừ lùi ký tên, đóng dấu công chức

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CƠ QUAN HẢI QUAN
TIẾP NHẬN PHIẾU THEO DÕI TRỪ LÙI

(Ký tên, đóng dấu)

Ghi chú (Đối với trường hợp thông báo danh mục miễn thuế bằng giấy)

– Số tờ, tờ số và các tiêu chí tại các mục 1, 2, 3, 4 do Hải quan nơi tiếp nhận phiếu theo dõi trừ lùi ghi. Khi tiếp nhận phiếu theo dõi, trừ lùi, nếu 01 phiếu gồm nhiều tờ thì đơn vị Hải quan phải đóng dấu treo lên tất cả các tờ.

– Số liệu tại các cột từ 1 đến 7 của Phiếu do Hải quan nơi làm thủ tục nhập khẩu hàng hóa ghi.

Khi tổ chức/cá nhân đã nhập khẩu hết hàng hóa theo Danh mục đã thông báo thì Chi cục Hải quan cuối cùng xác nhận lên bản chính “đã nhập hết hàng hóa miễn thuế” và sao y bản chính 01 bản gửi Cục Hải quan nơi tiếp nhận thông báo Danh mục hàng hóa miễn thuế dự kiến nhập khẩu.

 

Mẫu số 08

TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
———–

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: ………../………..
V/v đề nghị giảm thuế xuất khẩu, nhập khẩu

…………….., ngày……tháng……năm ……..

 

Kính gửi: …………………………………

Tên tổ chức/cá nhân: ……………………………………………………………………………

Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………….

CMND/Hộ chiếu số: ……………………………………………Ngày cấp: ……./……./………

Nơi cấp: ………………………………………………………………..Quốc tịch: …………….

Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………

Số điện thoại:……………………….………………………………; số fax: ………………….

Nội dung đề nghị: ……………………………………………………………………………….

Lý do đề nghị giảm thuế: ……………………………………………………………………….

Nguyên nhân dẫn đến thiệt hại: ……………………………………………………………….

Số TT

Tên hàng, quy cách, phẩm chất

S, ngày tờ khai Hải quan

Lượng hàng hóa nhập khẩu theo tờ khai hải quan

Đơn vị tính

Trị giá tính thuế, đơn vtính

Tỷ lệ tổn thất

Số tiền thuế phải nộp (VNĐ)

Số tiền thuế đề nghị giảm (VNĐ)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

Hồ sơ, tài liệu kèm theo (1):

– …………………………………………………………: 01 bản chụp/01 bản chính;

– …………………………………………………………: 01 bản chụp/01 bản chính;

– …………………………………………………………: 01 bản chụp/01 bản chính.

Tổ chức/cá nhân cam đoan nội dung khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.

 


Nơi nhận:
– Như trên;

– Lưu:

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA TỔ CHỨC/
CÁ NHÂN 
(hoặc người được ủy quyền)

(Ký tên, đóng dấu)

Ghi chú:

(1): Liệt kê cụ thể tên loại tài liệu kèm theo.

 

Mẫu số 09

TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
……………………….

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Số: ………….

…………….., ngày……tháng……năm ……..

 

CÔNG VĂN ĐỀ NGHỊ HOÀN THUẾ

[01]

Trường hợp hoàn thuế trước, kiểm tra sau: □Trường hợp kiểm tra trước, hoàn thuế sau: □

Kính gửi: …………………..(tên cơ quan có thẩm quyền hoàn thuế)……………..

I- THÔNG TIN VỀ T CHC, CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ HOÀN THUẾ:

[02] Tên người nộp thuế………………………………………………………………………………

[03] Mã số thuế:

[04] CMND/H chiếu số………….: Ngày cấp: …./…./…… Nơi cấp: ……… Quốc tịch:…

[05] Địa chỉ: …………….…………….…………….…………….…………….…………….…….

[06] Quận/huyện: …………….…………….…………….[07] Tỉnh/thành phố: …………….….

[08] Điện thoại: …………….[09] Fax: ……….………….[10] Email: …………….…………….

[11] Tên đại lý hải quan (nộp thuế theo ủy quyền):…………….…………….…………….…..

[12] Mã số thuế:

[13] Địa chỉ: …….…………….………….…………….………….…………….………….………

[14] Quận/huyện: …….…………….…… [15] Tỉnh/thành phố: …….…………….……………

[16] Điện thoại:…….….…… [17] Fax: …….……………[18] Email:…….…………….……….

[19] Hợp đồng đại lý hải quan số: …….…………….……ngày …….…………….……………

II– NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HOÀN TRẢ KHOẢN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC (NSNN):

1. Thông tin về khoản thu đề nghị hoàn trả:

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

Số TT

Loại thuế

S, ngày tờ khai hải quan, tờ khai bổ sung

S, ngày Quyết định, ấn định thuế

Sô tiền thuế đã nộp vào tài khoản

Số tiền thuế được hoàn

Stiền đề nghị hoàn

Lý do đề nghị hoàn

Thu NSNN

Tạm thu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tng cộng: (bằng chữ)

 

 

 

 

 

 

2. Thông tin về hàng hóa đề nghị hoàn thuế:

2.1. Thực hiện thanh toán qua Ngân hàng:

□ Có, số chứng từ thanh toán  …………………………..

□ Không.

2.2. Hàng hóa chưa qua quá trình sản xuất, gia công, sửa chữa hoặc sử dụng

□ Có

□ Không

2.3. Đối với máy móc, thiết bị, dụng cụ, phương tiện vận chuyển của các tổ chức, cá nhân được phép tạm nhập, tái xuất

a. Thời gian sử dụng và lưu lại tại Việt Nam:

b. Tỷ lệ mức khấu hao, phân bổ trị giá hàng hóa:

c. Thực hiện theo hình thức thuê

□ Có

□ Không

3. Hình thức hoàn trả:

– Bù trừ cho số tiền thuế, thu khác còn nợ thuộc tờ khai hải quan số…………. ngày………

– Bù trừ vào số tiền thuế phải nộp thuộc tờ khai hải quan số………………… ngày………

– Hoàn trả trực tiếp

Số tiền hoàn trả: Bằng số: …………………………..Bằng chữ: ……………………………….

Hình thức hoàn trả:

□ Chuyển khoản: Tài khoản số: ……………………Tại Ngân hàng (KBNN) …………………

□ Tiền mặt: Nơi nhận tiền hoàn thuế: Kho bạc Nhà nước …………………………………….

Hồ sơ, tài liệu kèm theo (10):

– …………………………………: 01 bản chụp/01 bản chính;

– …………………………………: 01 bản chụp/01 bản chính;

– …………………………………: 01 bản chụp/01 bản chính.

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

 

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ HẢI QUAN

Họ và tên: ………………………
Chứng chỉ hành nghề số: ……..

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)

Ghi chú:

– (9) “Lý do đề nghị hoàn trả”: Ghi rõ đề nghị hoàn theo quy định tại Điểm, Khoản, Điều của văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.

– (4,5) “Nộp vào tài khoản”: Đánh dấu “X” vào cột có liên quan.

– KBNN: Kho bạc Nhà nước.

– NSNN: Ngân sách Nhà nước.

– (10): Liệt kê cụ thể tên loại tài liệu kèm theo.

 

 

Mẫu số 10

BÁO CÁO TÍNH THUẾ NGUYÊN LIỆU, VẬT TƯ ĐỀ NGHỊ HOÀN THUẾ NHẬP KHẨU

(Kèm theo công văn đề nghị hoàn thuế s…)

Tên người nộp thuế:

Mã số thuế:

Số, ngày Hợp đồng nhập khẩu:

Số, ngày Hợp đồng xuất khẩu:

 

STT

Tờ khai nhập khẩu nguyên liệu, vật tư (NL, VT)

Tờ khai xuất khẩu sản phẩm

Mã nguyên liệu, vật tư nhập kho

Mã sản phẩm xuất khẩu

Lượng NL, VT sử dụng cho SPXK

Địnmức sử dụng thực tế

Số tiền thuế nhập khẩu đã nộp

Stin thuế đề nghị hoàn/ không thu

Ghi chú

S, ngày tờ khai hải quan

Tên nguyên liệu, vật tư theo tờ khai hải quan

Lượng

Đơn vị tính

Trị giá tính thuế

Thuế suất thuế NK

Số tiền thuế NK phải np

Số, ngày tờ khai hải quan

Tên sản phẩm theo tờ khai hải quan

Lượng

Đơn vị tính

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……………., ngày…… tháng…… năm …….
NGƯỜI NỘP THUẾ
(HOẶC NGƯỜI ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ)

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Tags: