Mức lương tối thiểu từ năm 1997 tới nay.

Mức lương tổi thiểu - Centax

Mức lương tổi thiểu – Centax

Từ năm 1997 đến nay mức lương tối thiểu vùng đã qua nhiều thời kỳ thay đổi. Centax xin cung cấp thông tin để các bạn tìm hiểu mức lương tối thiểu vùng có cơ sở tính được mức lương hưu của mình cũng như người thân qua bài viết:

Mức  lương tối thiểu từ 1997 đến nay.

1 – Mức lương tối thiểu áp dụng từ ngày 01/01/1997 – 31/12/1999

Mức lương tối thiểu :  144.000 đồng/ tháng

2 – Mức lương tối thiểu áp dụng từ ngày 01/01/2000-31/12/2001

Nghị định 10/2000/NĐ-CP  (27/3/2000)

Tăng từ 144.000 đồng/ tháng  – 180.000 đồng/ tháng ( tăng  25%)

3 – Mức lương tối thiểu áp dụng từ ngày 01/01/2002

Tăng từ 180.000 đồng/ tháng  – 210.000 đồng/ tháng ( tăng  16,7 %)

4 – Mức lương tối thiểu  áp dụng từ ngày 01/01/2004 đến 30/09/2005

Tăng từ 210.000 đồng/ tháng  – 290.000 đồng/ tháng ( tăng  38 %)

5 – Mức lương tối thiểu  áp dụng từ ngày 01/10/2005 đến 30/09/2006

Nghị định 118/2005/NĐ-CP (15/09/2005)

Tăng từ 290.000 đồng/ tháng  – 350.000 đồng/ tháng ( tăng  20,7 %)

6  – Mức lương tối thiểu vùng áp dụng từ ngày 01/10/2006 đến 31/12/2007

Nghị định 94/2006/NĐ-CP (11/09/2006)

Tăng từ 350.000 đồng/ tháng  – 450.000 đồng/ tháng ( tăng 28,6 %)

7 – Mức lương tối thiểu vùng áp dụng từ ngày 01/01/2008

Nghị định 166, 167 và 168/2007/NĐ-CP  (16/11/2007)

Tăng từ 450.000 đồng/ tháng  – 540.000 đồng/ tháng ( tăng 20 %)

 

Vùng

Mức lương tối thiểu  (Đồng /tháng)

DN – FDI, nước ngoài

I

620.000

1.000.000

II

580.000

900.000

III

540.000

800.000

IV

540.000

800.000

10 – Mức lương tối thiểu vùng áp dụng từ ngày 01/01/2009

Nghị định số 110/2008/NĐ-CP (10/10/2008) và Nghị định số 111/2008/NĐ-CP

Nghị định 33/2009/NĐ-CP (06/04/2009)

Mức lương tối thiểu chung : 540.000 đồng/tháng – 650.000 đồng/tháng (tăng 20,4 %)

Vùng

Mức lương tối thiểu  (Đồng /tháng)

DN – FDI, nước ngoài

I

800.000

1.200.000

II

740.000

1.040.000

III

690.000

950.000

IV

650.000

920.000

11 – Mức lương tối thiểu vùng áp dụng từ ngày 01/01/2010

Nghị định số 97/2009/NĐ-CP & Nghị định số 98/2009/NĐ-CP (30/10/2009)

Nghị định số 28/2010/NĐ-CP (25/03/2010)

Mức lương tối thiểu chung : 650.000 đồng/tháng – 730.000 đồng/tháng (tăng 12,3 %)

Vùng

Mức lương tối thiểu  (Đồng /tháng)

DN – FDI, nước ngoài

I

980.000

1.340.000

II

880.000

1.190.000

III

810.000

1.040.000

IV

730.000

1.000.000

 12 – Mức lương tối thiểu vùng áp dụng từ ngày 01/01/2011

Nghị định số 108/2010/NĐ-CP (29/10/2010)

Nghị định 22/2011/NĐ-CP (19/05/2011)

Mức lương tối thiểu chung : 730.000 đồng/tháng – 830.000 đồng/tháng (tăng 13,7 %)

 

 Vùng

Mức lương tối thiểu  (Đồng /tháng)

GHI CHÚ

I

1.350.000

 

II

1.200.000

 

III

1.050.000

 

IV

830.000

 

  13 – Mức lương tối thiểu vùng áp dụng từ ngày 01/10/2011 – 31/12/2012

            Nghị định số 70/2011/NĐ-CP (22/08/2011)

            Nghị định 31/2012/NĐ-CP (01/05/2012)

            Mức lương tối thiểu chung : 830.000 đồng/tháng – 1.050.000 đồng/tháng (tăng 26,5 %)

Vùng

Mức lương tối thiểu  (Đồng /tháng)

GHI CHÚ

I

2.000.000

Tăng  650.000đ

II

1.780.000

Tăng 580.000đ 

III

1.550.000

Tăng 500.000đ 

IV

1.400.000

Tăng 570.000đ 

 14- Mức lương tối thiểu vùng áp dụng từ ngày 01/01/2013 – 31/12/2013

Nghị định 66/2013/NĐ-CP (01/07/2013)

Mức lương tối thiểu chung : 1.050.000 đồng/tháng – 1.150.000 đồng/tháng (tăng 9,5%)

15- Mức lương tối thiểu vùng áp dụng từ ngày 01/01/2014 – 31/12/2014

Nghị định 182/2013/NĐ-CP (31/12/2013)  (tăng 35%) 

Vùng

Mức lương tối thiểu  (Đồng /tháng)

GHI CHÚ

I

2.700.000

Tăng 700.000đ 

II

2.400.000

Tăng 620.000đ 

III

2.100.000

Tăng 550.000đ 

IV

1.900.000

Tăng 

16- Mức lương tối thiểu vùng áp dụng từ ngày 01/01/2015

Nghị định 103/2014/NĐ-CP (11/11/2014)  (tăng 15%)

Vùng

Mức lương tối thiểu  (Đồng /tháng)

GHI CHÚ

I

3.100.000

 

II

2.750.000

 

III

2.400.000

 

IV

2.150.000

 

 17- Mức lương tối thiểu vùng áp dụng từ ngày 01/01/2016

Nghị định 122/2015/NĐ-CP (14/11/2015) (tăng 13%) 

Vùng

Mức lương tối thiểu  (Đồng /tháng)

Ghi chú ( + /-)

I

3.500.000

Tăng 400.000

II

3.100.000

Tăng 350.000

III

2.700.000

Tăng 300.000

IV

2.400.000

Tăng 250.000

Mời các bạn tham khảo thêm bài viết:

Lương hợp đồng có được thấp hơn lương tối thiểu?

Phân biệt mức lương tối thiểu vùng và mức lương cơ sở

Những điểm mới về lương tối thiểu vùng năm 2016 theo Nghị định 122/2015/NĐ-CP

Bản quyền bài viết thuộc về Kế toán Centax.

Khi copy vui lòng ghi đầy đủ nguồn: www.centax.edu.vn

Tags: